đổi đời

đổi đời

Nhờ có chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều hộ dân vùng cao đã thực sự đổi đời.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Thay đổi hoàn toàn cuộc sống, số phận từ nghèo khó, khổ cực sang sung túc, tốt đẹp hơn: "Đổi đời" diễn tả một sự biến chuyển lớn lao, tích cực trong đời sống vật chất tinh thần của một người hoặc một cộng đồng, thường từ cảnh khó khăn lên mức sống cao hơn.
    • Bước sang một giai đoạn sống mới với những điều kiện chất lượng hoàn toàn khác: Cụm từ này nhấn mạnh sự thay đổi căn bản, toàn diện về số phận.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Động từ):
    • Nhờ có chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều hộ dân vùng cao đã thực sự đổi đời. (Nhờ có chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều hộ dân vùng cao đã thực sự thay đổi cuộc sống.)
    • Giấc mơ đổi đời của anh ấy cuối cùng cũng thành hiện thực sau bao năm vất vả. (Giấc mơ thay đổi số phận của anh ấy cuối cùng cũng thành hiện thực sau bao năm vất vả.)
    • ấy tin rằng học vấn con đường duy nhất để đổi đời. ( ấy tin rằng học vấn con đường duy nhất để thay đổi cuộc đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mong ước đổi đời": khát vọng, mong muốn tha thiết được thay đổi số phận.

    • Mong ước đổi đời luôn thôi thúc anh nỗ lực làm việc. (Mong ước thay đổi cuộc đời luôn thôi thúc anh nỗ lực làm việc.)
  • "Cơ hội đổi đời": thời cơ, điều kiện thuận lợi để thay đổi hoàn toàn cuộc sống.

    • Dự án này mở ra cơ hội đổi đời cho người dân nơi đây. (Dự án này mở ra cơ hội thay đổi số phận cho người dân nơi đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Đổi thay (động từ): thay đổi, biến đổi (nói chung, có thể không mạnh mẽ toàn diện như "đổi đời").

    • Cuộc sống nơi đây đã nhiều đổi thay. (Cuộc sống nơi đây đã nhiều thay đổi.)
  • Lật trang (thành ngữ, động từ): bước sang một trang mới, một giai đoạn mới tốt đẹp hơn.

    • Sau biến cố, ấy quyết tâm lật trang cuộc đời mình. (Sau biến cố, ấy quyết tâm bước sang trang mới cho cuộc đời mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Thay đổi số phận: làm cho vận mệnh, cuộc đời trở nên khác đi.
  • Bước ngoặt cuộc đời: thời điểm mang lại sự thay đổi lớn trong đời sống.
Các cụm từ liên quan
  • Làm nên cuộc đời mới: xây dựng, tạo dựng một cuộc sống mới.
    • Anh ấy đến vùng đất mới với hy vọng làm nên cuộc đời mới. (Anh ấy đến vùng đất mới với hy vọng tạo dựng một cuộc sống mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Đổi vận: thay đổi vận mệnh (thường theo hướng tốt lên).

    • Mọi người đều nói anh ta gặp quý nhân nên mới đổi vận. (Mọi người đều nói anh ta gặp quý nhân nên mới thay đổi vận mệnh.)
  • Từ nghèo khó trở nên giàu có: diễn tả trực tiếp sự thay đổi về mặt kinh tế, thường kết quả của việc "đổi đời".

    • Câu chuyện từ nghèo khó trở nên giàu có của ông ấy thật đáng khâm phục. (Câu chuyện từ nghèo khó trở nên giàu có của ông ấy thật đáng khâm phục.)